Nguyễn Minh Sơn

TS.BS. Nguyễn Minh Sơn
HỒ SƠ HỌC THUẬT
TS.BS. NGUYỄN MINH SƠN
 
Phó Hiệu trưởng
Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng
Tổng Biên tập Tạp chí Khoa học Y Dược Đà Nẵng
Tiến sĩ Y khoa · Bác sĩ Răng Hàm Mặt · Nhà giáo · Nhà nghiên cứu
Giới thiệu

TS.BS. Nguyễn Minh Sơn hiện là Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng và Tổng Biên tập Tạp chí Khoa học Y Dược Đà Nẵng. Ông tốt nghiệp Bác sĩ Răng Hàm Mặt tại Trường Đại học Y Dược Huế và nhận học vị Tiến sĩ Y khoa tại Đại học Tartu, Estonia. Hoạt động nghiên cứu tập trung chủ yếu trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt, sức khỏe răng miệng cộng đồng, nha khoa phòng ngừa, rối loạn thái dương hàm, khớp cắn, sức khỏe răng miệng ở trẻ em và người cao tuổi.

1. Thông tin khoa học
Họ và tên: Nguyễn Minh Sơn
Học vị: Tiến sĩ Y khoa
Chuyên môn: Bác sĩ Răng Hàm Mặt
Đơn vị: Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng
Chức vụ: Phó Hiệu trưởng
Vai trò học thuật: Tổng Biên tập Tạp chí Khoa học Y Dược Đà Nẵng
2. Quá trình đào tạo
2001 – 2007
Bác sĩ Răng Hàm Mặt
Trường Đại học Y Dược Huế, Việt Nam
2010 – 2013
Cử nhân Tiếng Anh
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
2014 – 2018
Tiến sĩ Y khoa
Viện Nha khoa, Đại học Tartu, Estonia
Luận án: “Oral health status and prevalence of temporomandibular disorders in 65–74-year-olds in Vietnam”
2019 – 2020
Trung cấp Lý luận Chính trị – Hành chính
Trường Chính trị Thành phố Đà Nẵng
2023 – 2024
Cao cấp Lý luận Chính trị
Học viện Chính trị khu vực III
3. Quá trình công tác chuyên môn

10/2007 – 05/2010: Giảng viên Bộ môn Nha, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II.

06/2010 – 03/2014: Phó Trưởng Bộ môn Nha, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II.

04/2014 – 03/2019: Phó Trưởng khoa Răng Hàm Mặt, Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng.

04/2019 – 04/2020: Phó Trưởng khoa, phụ trách Khoa Răng Hàm Mặt.

06/2019 – 05/2024: Phó Giám đốc Trung tâm Chẩn đoán Y khoa.

05/2020 – 03/2025: Trưởng khoa Răng Hàm Mặt.

Từ 01/2025 đến nay: Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng.

Từ 2025 đến nay: Tổng Biên tập Tạp chí Khoa học Y Dược Đà Nẵng.

4. Lĩnh vực nghiên cứu
Sức khỏe răng miệng Nha khoa phòng ngừa Rối loạn thái dương hàm Khớp cắn Sức khỏe răng miệng trẻ em Sức khỏe răng miệng người cao tuổi Sợ hãi và lo lắng nha khoa
5. Đề tài nghiên cứu khoa học

2025. Phương pháp không dùng thuốc để quản lý sợ hãi và lo lắng nha khoa ở trẻ em – nghiên cứu tổng quan hệ thống. Thành viên.

2022. Sợ hãi nha khoa ở trẻ em: nghiên cứu tổng quan hệ thống. Chủ nhiệm.

2020. Rối loạn thái dương hàm và nâng đỡ khớp cắn: nghiên cứu phân tích tổng hợp. Chủ nhiệm.

2019. Rối loạn thái dương hàm của sinh viên năm thứ nhất Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng năm học 2018–2019. Chủ nhiệm.

2014. Nghiên cứu tình trạng lệch lạc khớp cắn của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng. Chủ nhiệm.

6. Công bố khoa học trong nước
Các công trình khoa học công bố trên các tạp chí y học trong nước
  1. Rối loạn thái dương hàm và tình trạng nâng đỡ khớp cắn của người 65–74 tuổi tại thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Y học Thực hành. Số 1105, 8/2019. Tác giả chính.
  2. Điều trị ngữ âm cho trẻ sau phẫu thuật khe hở vòm miệng. Tạp chí Y học Việt Nam. 2019;484(2). Đồng tác giả.
  3. Nghiên cứu đặc điểm phát âm phụ âm đầu ở trẻ sau phẫu thuật khe hở môi vòm miệng. Tạp chí Y học Thực hành. Số 1112, 10/2019. Đồng tác giả.
  4. Mức độ trầm trọng của khớp cắn lệch ở người bệnh xương thủy tinh Việt Nam. Tạp chí Y – Dược học Việt Nam (phiên bản tiếng Anh). 2016;12(3):14–22. Tác giả chính.
  5. Nghiên cứu tỷ lệ vàng khuôn mặt phụ nữ Việt Nam. Y học Thực hành. 2014;944:418–421. Tác giả chính.
  6. Nghiên cứu về sự suy giảm khả năng thực hiện trong hoạt động sống hằng ngày của người từ 55 tuổi trở lên tại thành phố Đà Nẵng. Y học Thực hành. 2012;818+819:646–650. Đồng tác giả.
  7. Nghiên cứu hành vi sức khỏe của người cao tuổi thành phố Đà Nẵng năm 2008. Y học Thực hành. 2011;757+758:12–19. Đồng tác giả.
  8. Lượng giá chức năng và tình trạng khỏe mạnh người cao tuổi tại thành phố Đà Nẵng. Y học Thực hành. 2010;712+713:7–11. Đồng tác giả.
  9. So sánh đánh giá kết quả học tập sinh viên hệ cao đẳng khóa học 2007–2010. Y học Thực hành. 2010;712+713:55–61. Tác giả chính.
  10. Tình hình sâu răng, viêm nướu, lo lắng, sợ hãi trong điều trị nha khoa và kiến thức về chăm sóc sức khỏe răng miệng của học sinh lớp 5 tại quận Hải Châu và Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. Y học Thực hành. 2008;603:182–188. Đồng tác giả.
  11. Khảo sát kiến thức về chăm sóc sức khỏe răng miệng của học sinh lớp 5 các trường thực hiện chương trình nha học đường tại quận Hải Châu và Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. Y học Thực hành. 2008;606+607:407–412. Đồng tác giả.
7. Công bố khoa học quốc tế
Các bài báo khoa học quốc tế trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt, sức khỏe răng miệng và các lĩnh vực liên quan
  1. Nguyen MS, et al. The impact of occlusal support on temporomandibular disorders: a literature review. Proceedings of Singapore Healthcare. 2022;31.
    DOI: 10.1177/20101058211023779
  2. Nguyen MS, Saag M, Binh HD, Maasalu K, Kõks S, Märtson A, Le TT, Jagomägi T. Dental findings of persons with osteogenesis imperfecta in Vietnam. Stomatology Edu Journal. 2020;7(2):94–101.
    DOI: 10.25241/stomaeduj.2020.7(2).art.2
  3. Tran HM, Bui HTM, Thoumsang S, Ngo NTB, Nguyen NPT, Nguyen HTM, Nguyen SM, Hara K, Wangwongwatana S. Occupational symptoms due to exposure to volatile organic compounds among female Vietnamese nail salon workers in Danang city. Journal of Occupational Health. 2020;62(1):e12160.
    DOI: 10.1002/1348-9585.12160  ·  PubMed
  4. Nguyen MS, Reemann P, Loorits D, Ilves P, Jagomägi T, Nguyen T, Saag M, Voog-Oras Ü. Association of temporomandibular joint osseous changes with anxiety, depression, and limitation of mandibular function in elderly Vietnamese. East Asian Archives of Psychiatry. 2019;29(1):20–25.
    DOI: 10.12809/eaap1749
  5. Olak J, Nguyen MS, Nguyen TT, Nguyen BBT, Saag M. The influence of mothers’ oral health behaviour and perception thereof on the dental health of their children. EPMA Journal. 2018;9(2):187–193.
    DOI: 10.1007/s13167-018-0134-x
  6. Nguyen MS, et al. Comparison of dental status and oral function between the elderly with and without temporomandibular disorders. Stomatology Edu Journal. 2018;5(2):118–124.
    DOI:10.25241/stomaeduj.2018.5(2).art.6
  7. Nguyen MS, Nguyen TT, Nguyen BBT, Saag M, Olak J. Dental fear and anxiety in Estonian and Vietnamese schoolchildren: A comparative study of two populations. Clinical and Experimental Dental Research. 2018;4(5):182–188.
    DOI: 10.1002/cre2.127  ·  PubMed
  8. Nguyen MS, Jagomägi T, Voog-Oras Ü, Nguyen T, Saag M. Oral Health Behaviour and Oral Health Status of Elderly Vietnamese. Oral Health & Preventive Dentistry. 2018;16(2):153–161.
    DOI: 10.3290/j.ohpd.a40318
  9. Nguyen MS, Binh HD, Nguyen KM, Maasalu K, Kõks S, Märtson A, Saag M, Jagomägi T. Occlusal features and need for orthodontic treatment in persons with osteogenesis imperfecta. Clinical and Experimental Dental Research. 2017;3(1):19–24.
    DOI: 10.1002/cre2.53
  10. Vengerfeldt V, Mändar R, Nguyen MS, Saukas S, Saag M. Apical periodontitis in southern Estonian population: prevalence and associations with quality of root canal fillings and coronal restorations. BMC Oral Health. 2017;17:147.
    DOI: 10.1186/s12903-017-0429-7
  11. Nguyen MS, Jagomägi T, Nguyen T, Saag M, Voog-Oras Ü. Symptoms and Signs of Temporomandibular Disorders among Elderly Vietnamese. Proceedings of Singapore Healthcare. 2017;26(4):211–216.
    DOI: 10.1177/2010105817694907
  12. Nguyen MS, Jagomägi T, Nguyen T, Saag M, Voog-Oras Ü. Occlusal Support and Temporomandibular Disorders among Elderly Vietnamese. The International Journal of Prosthodontics. 2017;30(5):465–470.
    DOI: 10.11607/ijp.5216
  13. Nguyen MS, Saag M, Voog-Oras Ü, Nguyen T, Jagomägi T. Temporomandibular Disorder Signs, Occlusal Support, and Craniofacial Structure Changes Among the Elderly Vietnamese. Journal of Maxillofacial and Oral Surgery. 2018;17(3):362–371.
    DOI: 10.1007/s12663-017-1057-0  ·  PubMed
  14. Nguyen MS, Saag M, Le VN, Nguyen TT, Nguyen BBT, Jagomägi T. The golden proportion in facial soft-tissues of Vietnamese females. Stomatologija. 2016;18(3):80–85.
    PubMed
  15. Nguyen TT, Nguyen BBT, Nguyen MS, Olak J, Saag M. Effect of School Oral Health Promotion Programme on dental health and health behaviour in Vietnamese schoolchildren. Pediatric Dental Journal. 2016;26(3):115–121.
    DOI: 10.1016/j.pdj.2016.09.001
  16. Nguyen MS, et al. Tooth Loss and Risk Factors among Elderly Vietnamese. Stomatology Edu Journal. 2016;3(2):178–183.
    DOI: 10.25241/stomaeduj.2016.3(3-4).art.7 
  17. Nguyen SM, Nguyen MK, Saag M, Jagomägi T. The Need for Orthodontic Treatment among Vietnamese School Children and Young Adults. International Journal of Dentistry. 2014;2014:132301.
    DOI: 10.1155/2014/132301  ·  PubMed
Luận án Tiến sĩ
Nguyen MS. Oral health status and prevalence of temporomandibular disorders in 65–74-year-olds in Vietnam. Doctoral dissertation. University of Tartu, Estonia; 2018.
Dissertationes Medicinae Universitatis Tartuensis, No. 269. ISBN 978-9949-77-712-9; eISBN 978-9949-77-713-6.
8. Sách và giáo trình
Giáo trình Nha khoa Phòng ngừa
Nhà xuất bản Hà Nội· 2026 · ISBN 978-632-07-0041-7 · Chủ biên
Giáo trình Chăm sóc sức khỏe người bệnh chuyên khoa hệ ngoại
Nhà xuất bản Đà Nẵng · 2022 · ISBN 978-604-84-6835-4 · Chủ biên
9. Giải thưởng khoa học và công nghệ
Huy hiệu Tuổi trẻ Sáng tạo – Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, 2010.
Thông tin liên hệ học thuật
TS.BS. Nguyễn Minh Sơn
Phó Hiệu trưởng – Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng
Tổng Biên tập – Tạp chí Khoa học Y Dược Đà Nẵng
ORCID: 0000-0001-9568-596X
Email: nmson@dhktyduocdn.edu.vn
Hồ sơ học thuật · Tạp chí Khoa học Y Dược Đà Nẵng